Gọi tên hải sản bằng tiếng Anh

Tôm hùm là "lobster" còn tôm thông thường nói chung là "shrimp".

Truyện ngắn tiếng Anh 'Sâu hóa bướm'

Ảnh minh họa

Từ vựng: crab

Phiên âm: /kræb/

Bản dịch: con cua

1. mussel /ˈmʌs.əl/ :con trai

2. squid (số nhiều squid) /skwɪd/ :mực ống

3. cuttlefish /ˈkʌt̬.əl.fɪʃ/ :mực nang

4. shrimp /ʃrɪmp/: tôm

5. fish /fɪʃ/ :cá

6. horn snail /hɔːrn/ :ốc sừng

7. octopus /ˈɑːk.tə.pəs/ :bạch tuộc

8. mantis shrimp /ˈmæn.t̬ɪs/ /ʃrɪmp/ ;tôm tít, tôm bọ ngựa

9. lobster /ˈlɑːb.stɚ/ : tôm hùm

10. oyster /ˈɔɪ.stɚ/: con hàu

11. cockle /ˈkɒk.əl/ :con sò

12. scallop /ˈskɑː.ləp/ :con điệp

Hoàng Thịnh

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn 

 

MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0915 332 966 - 0982 223 844 

Email: epass@outlook.com.vn 

Website: www.epass.com.vn