15 từ chỉ đức tính người Phụ Nữ Việt Nam

Đức tính người Phụ Nữ Việt Nam thế nào bạn có biết chưa?

Từ xưa đến nay, các mẹ, các chị đại diện cho những người Phụ Nữ Việt Nam đã thể hiện tuyệt vời điều này.

Hãy cùng EPASS học 15 từ vựng tiếng anh nói về đức tính của người Phụ Nữ Việt Nam rất đáng tự hào bạn nhé.

 

epass chia se bai hoc 15 duc tinh nguoi phu nu viet nam

 

✔ SHARE để lưu lại học kỹ bạn nhé! 

 

1/. Industrious //in'dʌstriəs/: Cần cù

2/. Painstaking /'peinz,teikiɳ/: Chịu khó

3/. Sacrificial /,sækri'fiʃəl/: Hy sinh

4/. Virtuous /'və:tjuəs/: Đức hạnh

5/. Resilient /ri'ziliənt/: Kiên cường

6/. Resourceful /ri'sɔ:sful/: Tháo vát

7/. Benevolent /bi'nevələnt/: Nhân hậu

8/. Capable /'keipəbl/: Giỏi giang, đảm đang

9/. Unyielding /ʌnˈjiːldɪŋ/: Bất khuất

10/. Faithful /'feiθfuli/: Chung thủy

11/. Loyalty /'lɔiəlti/: Trung kiên

12/. Thrifty /ˈθrɪfti/: Tiết kiệm

13/. Tidy /'taidi/: Ngăn nắp, gọn gang

14/. Graceful /'greisful/: Duyên dáng

15/. Soothing /ˈsuːðɪŋ/: Dịu dàng

 

☛ Hãy LIKE & SHARE nếu bạn yêu mẹ bạn (Một người Phụ Nữ Việt Nam tuyệt vời). 

✔ ÁP DỤNG BÀI HỌC về 15 TỪ VỰNG CHỈ ĐỨC TÍNH NGƯỜI PHỤ NỮ VIỆT NAM: Cmt bên dưới ví dụ nói về người phụ nữ bạn yêu thương nhất với những đức tính ở trên.

Ex: My Mom is faithful, industrious and painstaking. I love my mom so much.