Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề máy tính và phần mềm

Trong công việc văn phòng hay ứng dụng học tập hằng ngày, bạn có thể bắt gặp nhiều từ tiếng anh liên quan đến phần mềm, phần cứng máy tính. Chủ đề này giúp bạn nâng cao vốn từ vựng trong lĩnh vực này. 

 

tu vung tieng anh ve chu de may tinh va phan mem ung dung

 

 

Adware /ædweə/ phầm mềm quảng cáo lén lút

Application /,æpli’keiʃn/ ứng dụng

bloatware/fatware /bloutweə/ fætweə/ phầm mềm tiện ích dùng thử

spyware /spaiweə/ phần mềm gián điệp

bug /bʌg/ lỗi phần mềm

cache /kæʃ/ bộ nhớ đệm

cookies /’kukis/ thông tin lưu trên trình duyệt

crash /kræʃ/ hiện tượng ứng dụng bị đóng lại ngay khi mở lên

cursor /’kə:sə/ biểu tượng hiển thị nơi văn bản mới được nhập

driver /’draivə/ trình điều khiển

font /fɔnt/ phông chữ

hit /hit/ lượt truy cập trang web

netiquette /ˈnet̬.ɪ.ket/ nghi thức mạng

portal  /’pɔ:tl/ cổng chính

spam /spæm/ thư rác

Trojan /’troudʤən/ ngựa thành Tơ roa (một loại virus)

Worm /wə:m/ chương trình virus có khả năng tự nhân bản

File /fail/ tệp tin

Folder /’fouldə/ thư mục

Document /’dɔkjumənt/ văn bản

Hardware /’hɑ:dweə/ phần cứng

Software /sɔftweə/ phần mềm

Network /’netwə:k/ mạng lưới

to scroll up /skroul ʌp/ cuộn lên

to scroll down  /skroul daun/ cuộn xuống

to log on /lɔg ɔn/ đăng nhập

to log off /lɔg ɔ:f/ đăng xuất

to login /lɔg in/

virus /’vaiərəs/ vi rut

antivirus software /ænti ‘vaiərəs sɔftweə/ phần mềm chống vi rut

processor speed /processə spi:d/ tốc độ xử lý

memory /’meməri/ bộ nhớ

word processor /wə:d processə/ chương trình xử lý văn bản

database /’deitə beis/ cơ sở dữ liệu

spreadsheet /spred ʃi:t/ bảng tính

lower case letter /’louə keis ‘letə/ chữ thường

upper case letter /ʌpə keis ‘letə/ chữ in hoa

 

Ví dụ ứng dụng các từ vựng trên: 

 

Some adware programs can include spyware.

Một số chương trình phần mềm quảng cáo có thể bao gồm cả phần mềm gián diệp.

 

Sometimes when Internet Explorer isn’t displaying correctly or not connecting to web pages like it should, you may need to clear the cacheor those temporary internet files.

Đôi khi lúc trình duyệt Internet Explorer không hiển thị chính xác hoặc không kết nối với các trang web như bình thường, bạn có thể cần phải xóa bộ nhớ đệm hoặc các tập tin internet tạm thời.

 

Bill Gates could make his billions because computers, with the rightsoftware.

Bill Gates có thể kiếm được hàng tỷ USD nhờ chiếc máy tính, với phần mềm phù hợp.

 

Trojan horse, often shortened to Trojan, is a type of malware designed to provide unauthorized, remote access to a user’s computer.

Con ngựa thành Tơ-roa, hay thường được viết tắt là Tơ-roa, là một loại phần mềm độc hại được thiết kế để truy cập từ xa một cách trái phép vào máy tính của người sử dụng.

 

When you shop for a computer, you’ll want to pay attention to bothprocessor speed and memory before you buy.

Khi bạn mua một chiếc máy tính, bạn sẽ muốn quan tâm đến cả tốc độ xử lý và bộ nhớ của nó trước khi mua.

(Epass collected) 

 

✍ Đăng ký học Luyện thi IELTS, TOEIC, SAT (Chương trình được THIẾT KẾ RIÊNG phù hợp với từng cá nhân) hay Tiếng Anh giao tiếp cùng EPASS tại TP.HCM theo link này:http://goo.gl/forms/aQOGoR6BSZ

 (Học phí chỉ từ 1tr vnd/tháng)

 ✔Lý do học viên nên lựa chọn EPASShttp://goo.gl/RLjRXB