24 mẫu câu diễn tả niềm vui bằng tiếng anh

1. That makes me so happy to hear – Thật là hạnh phúc khi nghe được điều này

2. How would it get any better? – Nó có thể tốt hơn nữa sao

3. I'm glad to hear that – Tôi rất vui khi nghe thấy điều này

4. What more could I want – Tôi còn có thể mong đợi gì hơn nữa

5. I couldn’t be more satisfied – Tôi cảm thấy không còn gì để hài lòng hơn. 

6. Wonderful! – Thật tuyệt vời

7. That’s Great! – Điều này thật tuyệt

8. I can’t complain – Tôi không có gì phàn nàn cả

9. Marvelous – Thật là tuyệt diệu

10. I’m very pleased with it – Tôi rất hài lòng với điều này.

11. I’m on cloud nine right now. – Tôi bây giờ như đang ở trên mây

12. I feel like I’m in paradise. – Tôi cảm thấy như đang ở trên thiên đường vậy

13. This is so awesome. I can’t believe this happened. – Điều này thật tuyệt. Tôi không thể tin nổi nó lại xảy ra

14. I’m happy. – Tôi rất vui

15. I haven’t been this happy in a long time. – Đã lâu rồi tôi không được vui như vậy 

16. I feel invincible. – Tôi cảm thấy mình bất khả chiến bại

17. I don’t think I can be any happier right now. – Tôi không nghĩ rằng mình có thể hạnh phúc hơn lúc này

18. I’m feeling pretty good. - Tôi cảm thấy khá tốt 

19. I’m in a very good mood. - Tôi đang trong tâm trạng tốt

20. I feel great! - Tôi cảm thấy tuyệt lắm

21. I’m so glad! - Tôi cực kì vui

22. It feels so good when I meet you again - Thật tốt khi tôi gặp lại bạn

23. This is so awesome. I can’t believe that It will happen - Đây thật là điều tuyệt vời. Tôi không thể tin là nó sẽ xảy ra

24. I got everything I ever wanted. I feel so blessed - Tôi đã có được tất cả mọi thứ mà tôi muốn. Thật là may mắn

Để diễn đạt niềm vui sướng khôn xiết, chúng ta có thể vận dụng linh hoạt các cụm từ, cấu trúc sau: on cloud nine, in paradise, on top of the world, like a king, like a champion, invincible… Những từ này đều mang ý nghĩa như tâm trạng đang trên chín tầng mây, sướng như tiên… hãy kết hợp những từ này với cấu trúc I +tobe hoặc I + feel để có được một câu hoàn chỉnh.