những cụm từ tiếng lóng teen mỹ hay dùng

 

NHỮNG CỤM TỪ TIẾNG LÓNG TEEN MỸ HAY DÙNG KHI GIAO TIẾP

1. Beat it -> Đi chỗ khác chơi

2. Big Deal! -> Làm Như Quan trọng Lắm, Làm gì dữ vậy !

3. Big Shot -> Nhân vật quan trọng

4. Big Wheel -> Nhân vật quyền thế

5. Big mouth -> Nhiều Chuyện

6. Black and the blue -> Nhừ tử

7. By the way -> À này

8. By any means, By any which way -> Cứ tự tiện, Bằng Mọi Giá

9. Be my guest -> Tự nhiên

10. Break it up -> Dừng tay

11. Come to think of it -> Nghĩ kỹ thì

12. Can't help it -> Không thể nào làm khác hơn

13. Come on -> Thôi mà,Lẹ lên, gắng lên, cố lên

14. Can't hardly -> Khó mà, khó có thể

15. Cool it -> Đừng nóng

16. Come off it -> Đừng sạo

17. Cut it out -> Đừng giởn nửa, Ngưng Lại

18. Dead End -> Đường Cùng

19. Dead Meat -> Chết Chắc

20. Down and out -> Thất Bại hoàn toàn

21. Down but not out -> Tổn thương nhưng chưa bại

22. Down the hill -> Già

23. For What -> Để Làm Gì?

24. What For? -> Để Làm Gì?

25. Don't bother -> Đừng Bận Tâm

26. Do you mind -> Làm Phiền

27. Don't be nosy -> đừng nhiều chuyện

28. Just for fun -> Giỡn chơi thôi

29. Just looking -> Chỉ xem chơi thôi

30. Just testing -> Thử chơi thôi mà

31. Just kidding / just joking -> Nói chơi thôi

32. Give someone a ring -> Gọi Người Nào

33. Good for nothing -> Vô Dụng

34. Go ahead -> Đi trước đi, cứ tự tiện

35. God knows -> Trời Biết

36. Go for it -> Hãy Thử Xem

37. Get lost -> Đi chỗ khác chơi

38. Keep out of touch -> Đừng Đụng Đến

39. Happy Goes Lucky -> Vô Tư

40. Hang in there/ Hang on -> Đợi Tí, Gắng Lên

41. Hold it -> Khoan

42. Help yourself -> Tự Nhiên

43. Take it easy -> Từ từ

44. I see -> Tôi hiểu

45. It's a long shot -> Không Dễ Đâu

46. it's all the same -> Cũng vậy thôi mà

47. I 'm afraid -> Rất Tiếc Tôi...

48. It beats me -> Tôi chịu (không biết)

49. It's a bless or a curse -> Chẳng biết là phước hay họa

50. Last but not Least -> Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng

 

51. Little by little -> Từng Li, Từng Tý

52. Let me go -> Để Tôi đi

53. Let me be -> kệ tôi

54. Long time no see -> Lâu quá không gặp

55. Make yourself at home -> Cứ Tự Nhiên

56. Make yourself comfortable -> Cứ Tự Tiện

57. My pleasure -> Hân hạnh

58. Out of order -> Hư, hỏng

59. Out of luck -> Không May

60. Out of question -> Không thể được

61. Out of the blue -> Bất Ngờ, Bất Thình Lình

62. Out of touch -> Lục nghề, Không còn liên lạc

63. One way or another -> Không bằng cách này thì bằng cách khác

64. One thing lead to another -> Hết chuyện này đến chuyện khác

65. Over my dead body -> Bước qua xác chết của tôi đã