TỪ VỰNG VỀ THÀNH THỊ

– Road /roʊd/: Đường

 – Lane /leɪn/: Làn đường

 – Route /ruːt/ Tuyến đường

– Path /pæθ/: Đường mòn

 – Trail / treɪl/: Đường mòn leo núi (thường là những con đường nhỏ lên núi)

 – Dotted line /ˈdɑːtɪd laɪn/: Vạch phân cách

 – Bus Stop /bʌs/: Điểm dừng xe bus

– Barrier / ˈbæriər  /= Fence / fens /: Hàng rào ko cho đi qua

 – Parking lot /ˈpɑːrkɪŋ lɑːt/ = Car park / kɑːr pɑːrk /: Bãi đỗ xe

 – Sidewalk /ˈsaɪdwɔːk/ = Pavement / ˈpeɪvmənt/ Vỉa hè

 – Traffic light /ˈtræfɪk laɪt /:  Đèn giao thông

 – Sign /saɪn/ Biển hiệu

 – Take care Slope ahead /teɪk ker sloʊp əˈhed/: Cận thận đoạn đường phía trước dốc

 – Rough road /rʌf roʊd/: Đường gồ ghề

 – Unsafe area Do not enter /ʌnˈseɪf ˈeriə də nɑːt ˈentər /: Khu vực nguyên hiểm, không được vào

 – Ben /ben/= Curve /kɜːrv/ : Đường cong

 – Reduce speed /rɪˈduːs spiːd/= Slow down / sloʊ  daʊn  / Giảm tốc độ

 – Road works ahead /roʊd wɜːrks əˈhed/: Phía trước công trường đang thi công

 – Restroom /ˈrestruːm /: WC

 – No parking /noʊ ˈpɑːrkɪŋ /: Cấm độ xe

 – Danger area /ˈdeɪndʒər ˈeriə/: Khu vực nguy hiểm

– Caution /ˈkɔːʃn /: Chú ý, cận thận

 – Warning /ˈwɔːrnɪŋ/: Cảnh báo

 – No hitch hiking / noʊ hɪtʃ ˈhaɪkɪŋ /: Cấm bắt xe (Cấm xin đi nhờ xe)

 – Exit /ˈeksɪt/: Lối thoát hiểm

 – Passing prohibited /ˈpæsɪŋ prəˈhɪbɪt/: Cấm vượt

 – Falling rocks / fɔːl ɪŋ rɑːks /: Đá rơi

 – Slippery road / ˈslɪpəri roʊd /: Đường trơn

 – Roadway narrows /ˈroʊdweɪ ˈnæroʊz/: Đường hẹp

 – avenue /ˈævənuː/: đại lộ

– bus shelter /bʌs ˈʃeltər/: mái che chờ xe buýt

– telephone box /’telɪfoʊn bɑːks/ = telephone booth /ˈtelɪfoʊn buːθ/ quầy điện thoại

– high street /haɪ striːt/: phố lớn

– Lamp post /læmp poʊst/: cột đèn đường

– parking meter /ˈpɑːrkɪŋ ˈmiːtər/: đồng hồ tính tiền đỗ xe

– pavement /ˈpeɪvmənt/= sidewalk/ ˈsaɪdwɔːk/: vỉa hè

– pedestrian crossing /pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ /: vạch sang đường

– pedestrian subway / pəˈdestriən ˈsʌbweɪ /: đường hầm đi bộ

– side street /saɪd striːt/: phố nhỏ

– Signpost /ˈsaɪnpoʊst/: cột biển báo

– taxi rank /ˈtæksi ræŋk/: bãi đỗ taxi

– office building /ˈɒf.ɪs ˈbɪl.dɪŋ/ tòa nhà văn phòng

– lobby /ˈlɒb.i/ hành lang, sảnh

– corner /ˈkɔː.nəʳ/ góc đường

– crosswalk /ˈkrɒs.wɔːk/ vạch kẻ cho người qua đường

– department store /dɪˈpɑːt.mənt stɔːʳ/ bách hóa tổng hợp

– bakery /ˈbeɪ.kər.i/ tiệm bánh mì

– pay phone /’peɪ fəʊn/ điện thoại công cộng

– street sign /striːt saɪn/ chỉ dẫn đường

– post office /pəʊst ˈɒf.ɪs/ bưu điện

– traffic cop /ˈtræf.ɪk kɒp/ cảnh sát giao thông

– intersection /ˌɪn.təˈsek.ʃən/ giao lộ

– pedestrian /pəˈdes.tri.ən/ người đi bộ

– bus stop /bʌs stɒp/ điểm dừng xe buýt

– bench /bentʃ/ ghế đợi

– waste basket /ˈweɪstbæskɪt/ thùng rác

– subway station /ˈsʌb.weɪ ˈsteɪ.ʃən/ trạm xe điện ngầm

– elevator /ˈel.ɪ.veɪ.təʳ/ thang máy (dạng nâng)

– bookstore /ˈbʊk.stɔːʳ/ hiệu sách

– parking garage /ˈpɑː.kɪŋ ˈgær.ɑːʒ/ nơi đỗ xe

– parking meter /ˈpɑː.kɪŋ ˈmiː.təʳ/ máy thu tiền đậu xe ở đường phố

– traffic light /ˈtræf.ɪk laɪt/ đèn giao thông

– drugstore /ˈdrʌg.stɔːʳ/ hiệu thuốc

– apartment house /əˈpɑːt.mənt haʊs/ chung cư

– building number /ˈbɪl.dɪŋ ˈnʌm.bəʳ/ số tòa nhà

– sidewalk /ˈsaɪd.wɔːk/ vỉa hè

– curb /kɜːb/ lề đường

– fruit and vegetable market /fruːt nd ˈvedʒ.tə.bļ ˈmɑː.kɪt/ chợ hoa quả và rau

– street light /ˈstriːt laɪt/ đèn đường

– newsstand /ˈnjuːz.stænd/ sạp báo