20 CẤU TRÚC CÂU CƠ BẢN TRONG IELTS WRITING

Việc đa dạng hóa cấu trúc câu là một điều hết sức cần thiết cho kỹ năng Writing dành cho IELTS. EPASS xin chia sẻ đến các bạn những cấu trúc được xem là cơ bản và phổ biến nhất mà bất kỳ người học tiếng anh nào cũng cần nắm vững. 

1. S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá….để cho ai làm gì…)

*EX. a/ This structure is too easy for you to remember.

         b/ He ran too fast for me to follow.

 

 2. S + V + so + adj/adv + that + S + V: (quá…đến nỗi mà…)

*EX. a/ This box is so heavy that I cannot take it.
         b/ He speaks so soft that we can’t hear anything.

 

 3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá…đến nỗi mà…)

*EX.  a/ It is such a heavy box that I cannot take it.
          b/ It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

 

 4. S + V + adj/ adv *+ enough + (for someone) + to do something (Đủ… cho ai đó làm gì…)

*EX. a/ She is old enough to get married.

           b/ They are intelligent enough for me to teach them English.

 

 5. Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

*EX. a/ I had my hair cut yesterday.
         b/ I’d like to have my shoes repaired.

 

 6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something: (đã đến lúc ai đó phải làm gì…)

*EX. a/ It is time you had a shower.

          b/ It’s time for me to ask all of you for this question.

 

7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…)

*EX. a/ It takes me 5 minutes to get to school.

         b/ It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

 

8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì… làm gì..)

*EX. He prevented us from parking our car here.

 

9. S + find+ it+ adj to do something: (thấy … để làm gì…)

*EX. a/ I find it very difficult to learn about English.
         b/ They found it easy to overcome that problem.

 

10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)

EX. I prefer dog to cat.

     I prefer reading books to watching TV.

 

 

 

11. Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive): (thích làm gì hơn làm gì)

EX. She would play games than read books.

     I’d rather learn English than learn Biology.

 

12. To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì)

EX. I am used to eating with chopsticks.

 

 13. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

EX. I used to go fishing with my friend when I was young.
        She used to smoke 10 cigarettes a day.

 

14. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về….

EX. I was amazed at his big beautiful villa.

 

 15. To be angry at + N/V-ing: tức giận về

EX. Her mother was very angry at her bad marks.

 

 16. To be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về…/ kém về…

EX. I am good at swimming.
        He is very bad at English.

 

 17. By chance = by accident (adv): tình cờ

EX. I met her in Paris by chance last week.

 

 18. To be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về…

EX. My mother was tired of doing too much housework everyday.

 

 19. Can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì…

EX. She can’t stand laughing at her little dog.

 

 20. To be keen on/ to be fond of + N/V-ing : thích làm gì đó…

EX. My younger sister is fond of playing with her dolls.

 

Rất vui khi EPASS được chia sẻ những kiến thức Tiếng Anh đến với các bạn!

 

 

NGỌC BẢO

 

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn

 

 MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

 

 Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

 

 ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0913 332 966 (Thầy Tấn) - 0982 223 844 (Cô Mỹ Hà)

 

 Email: epass@outlook.com.vn

 

 Website: www.epass.com.vn