từ vựng mùa hè

canoe/ kəˈnuː/ noun/ xuồng, ca nô 

canoeing/ kəˈnuːɪŋ/ noun/ việc chèo/ di chuyển bằng xuồng/ ca nô

 Canoe
(go) camping/ ˈkæmpɪŋ/ noun/ sự cắm trại  Tent20Camping20Image

picnic/ˈpɪknɪk/ noun/ cuộc đi chơi và đi ăn ngoài trời

-> go for/ had a picnic

 picnic

hiking/ ˈhaɪkɪŋ/ noun/ đi bộ đường dài

-> (go) hiking

 hiking
sailing/ ˈseɪlɪŋ/ noun/ sự đi thuyền  
(go) diving/ ˈdaɪvɪŋ/noun/ việc lặn (dưới nước)  diving

waterski/ noun/ ván lướt nước

waterski/ verb/ lướt trên nước (được ca nô hoặc tàu kéo đi)

waterskiing/ noun/ môn lướt ván nước

 ski
outing/ ˈaʊtɪŋ/ noun/ đi chơi dã ngoại ở xa  

thunder/ ˈθʌndə(r)/ noun/ sấm sét

 

 thunder

hammock/ ˈhæmək/ noun/ cái võng

 ham
hopscotch/ ˈhɒpskɒtʃ/ noun/ chơi nhảy lò cò  hop
sandcastle/ ˈsændkɑːsl/ noun/ lâu đài cát  sand
barefoot/ ˈbeəfʊt/ adj/ chân không  

air conditioning/ hệ thống điều hòa

air conditioner/ máy điều hòa

  

 

blistering/ ˈblɪstərɪŋ/ adj/ nóng bức, oi ả

tan/ verb, noun, adj/ rám nắng

humidity/ hjuːˈmɪdəti/ noun/ độ ẩm

popsicle/ ˈpɒpsɪkl/

noun/ kem que

popsicle