NHỮNG CỤM TỪ THƯỜNG XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ TOEIC

1. Prior to (=before)
EX: Trường hợp thông báo ở sân bay/ ga tàu rất hay có câu “ Please arrive at the airport 2 hours prior to your flight departure” (Hãy đến sân bay sớm 2 tiếng trước giờ khởi hành!)

 

2. In favour/favor of (tán thành, ủng hộ)
EX: The majority was in favor of the new proposal. (Đa số ủng hộ đề xuất mới)

 

3. In charge of (chịu trách nhiệm)

EX: Mr. Phillip Vargas is in charge of the Sales Department. (Ông Phillip Vargas phụ trách bộ phận kinh doanh)

 

4. On account of (=because of)
EX: The game was delayed on account of the rain. (
Trò chơi bị hoãn do mưa)

 

5. By means of (bằng cách)
EX: She tried to explain by means of sign language. (
Cô đã cố gắng giải thích bằng ngôn ngữ ký hiệu)

 

6. Be at stake (be in danger- gặp nguy hiểm)
EX: Thousands of people will be at stake if emergency aid does not arrive soon. (
Hàng ngàn người sẽ bị đe doạ nếu viện trợ khẩn cấp không đến sớm)

 

7. Be concerned about (lo lắng về vấn đề gì)
EX: I’m a bit concerned about the limited time for this project. (Tôi hơi lo lắng về thời gian hạn chế cho dự án này)

 

8. Take something into consideration (quan tâm, chú trọng đến cái gì)
EX: When choosing a supplier, we should take price into consideration. (Khi chọn một nhà cung cấp, chúng ta nên xem xét giá cả)

 

9. Demand for (nhu cầu cho sản phẩm gì)
EX: There’s no demand for that product nowadays. (
Không có nhu cầu cho sản phẩm đó ngày nay)

 

10. Take advantage of something (tận dụng/lợi dụng cái gì)
EX: You shouldn’t take advantage of his generosity. (Bạn không nên lợi dụng sự hào phóng của mình)

 

 

 

 

NGỌC BẢO

 

 ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn

 MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

 Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

 ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0915 332 966 (Thầy Tấn) - 0982 223 844 (Cô Mỹ Hà)

 Email: epass@outlook.com.vn

 Website: www.epass.com.vn