Một số liên từ thường gặp trong bài thi TOEIC

MỘT SỐ LIÊN TỪ THƯỜNG GẶP TRONG BÀI THI TOEIC

1. As

+ Bởi vì:

VD: As he is my friend, I will go to the cinema with him.

(Bởi vì anh ấy là bạn của tôi, nên tôi sẽ đi xem phim cùng với anh ấy)

 

+ Khi:

VD: We watched as the plan took off.

(chúng tôi đã xem kkhi máy bay cất cánh)

 

2. After: sau khi

VD: After the train left, we went home.

(Sau khi tàu đi chúng tôi về nhà)

 

3. Although/ though: mặc dù

VD: Although it was after midnight, we did not feel tired.

( Mặc dù đã quá nửa đêm, chúng tôi vẫn không cảm thấy mệt)

 

4. Before: trước khi

VD: I arrived before the stores were open.

( chúng tôi đã đến trước khi các cửa hàng mở cửa)

 

5. Because: bởi vì

VD: we had to wait, because we arrived early

(chúng tôi phải đợi, bởi vì chúng tôi đến sớm)

 

6. For: bởi vì

VD: he is happy, for he enjoys his work.

(Anh ấy vui vì anh ấy yêu thích công việc của anh ấy)

 

KIM THẢO

 ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn

MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0915 332 966 (Thầy Tấn) - 0982 223 844 (Cô Mỹ Hà)

Email: epass@outlook.com.vn

Website: www.epass.com.vn

 

 

7. If: Nếu

VD: If she is here, we will see her.

(nếu cô ấy ở đây, chúng tôi sẽ gặp cô ấy)

 

8. Lest: sợ rằng

VD: I wantched closely, lest he made a mistake

(tôi đã nhìn rất gần, sợ rằng anh ấy đã làm sai.)

 

9. Providing/ provied: miễn là

VD: All will be well, providing you are careful.

(tất cả sẽ ổn, miễn là các bạn cẩn thận)

  

10. Since

+ Từ khi =>VD: I have been here since the sun rose.(

+ Bởi vì =>VD: since you are here, you can help me.

+ Để 9 (=in order that)=> I am saving money so I can buy a bicycle.

 

12. Supposing (=if)

VD: supposing that happens, what will you do?