Một số động từ theo sau là TO INFINITIVE (Part #1)

1. Dare to do something: dám làm gì đó

Ví dụ:

Many people don’t try to do anything great because they don’t dare to fail (Nhiều người không cố gắng làm gì vĩ đại vì họ sợ thất bại)

2. Decide to do something: quyết định làm gì đó

Ví dụ:

He finally decided to quit smoking. (Rốt cục anh ấy cũng quyết định bỏ thuốc lá)

3. Deserve to do something: đáng được/đáng phải làm gì đó

Ví dụ:

Many developed countries believe that no one deserves to die even if they have committed a serious crime such as murder. (Nhiều quốc gia phát triển tin rằng không ai đáng phải chết cả cho dù họ đã phạm tội nghiêm trọng như tội giết người)

4. Expect to do something: kỳ vọng, mong đợi, tin là sẽ làm gì đó

Ví dụ:

I expect to finish this lesson before midnight. (Tôi tin là sẽ xong bài học này trước 12 giờ đêm)

5. fail to do something: quên, không làm gì đó

Ví dụ:

She did not fail to keep her word. (Cô ta đã không quên giữ lời.)

6. Forget to do something: quên làm gì đó

Ví dụ:

Don’t forget to take the raincoat. It’s the rainy season. (Đừng quên đem theo áo mưa. Giờ đang là mùa mưa.)

7. Get to do something: được làm gì đó

Ví dụ:

When my daughter has good marks, she gets to go to Đầm Sen Park on Sunday. (Khi con gái tôi được điểm tốt, con bé được đi Đầm Sen vào ngày Chủ nhật)

8. Happen to do something: vô tình, tình cờ làm gì đó

Ví dụ:

He happened to mention it. (Anh ta tình cờ đề cập đến điều đó.)

9. Hesitate to do something: do dự không chịu làm gì đó

Ví dụ:

If you don’t understand, please don’t hesitate to ask. (Nếu bạn không hiểu, đừng ngại hỏi nhé!)

10. Hope to do something: hy vọng làm gì đó

Ví dụ:

Most people study Englishh because they hope to find a better job afterwards. (Đa số mọi người học tiếng Anh vì họ hy vọng tìm được việc làm tốt hơn sau khi học)

11. Manage to do something: có thể xoay sở để làm được gì đó

Ví dụ:

I just about managed to go up the stairs. (Tôi chỉ vừa mới tìm được cách leo lên cầu thang.)

 

Hoàng Thịnh

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn 

                  

MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0915 332 966 - 0982 223 844 

Email: epass@outlook.com.vn 

Website: www.epass.com.vn