Từ vựng tiếng Anh trong phòng ngủ

1.   curtain /ˈkɜː.tən/ – rèm

2. air conditioner /eəʳ kənˈdɪʃ.ən.əʳ/ – điều hòa

3. blind /blaɪnd/ – mành mành

4. tissues /ˈtɪʃ.uːs/ – khăn giấy

5. headboard /ˈhed.bɔːd/ – đầu giường

6. pillowcase /ˈpɪl.əʊ.keɪs/ – vỏ gối

7. pillow /ˈpɪl.əʊ/ – gối

8. mattress /ˈmæt.rəs/ – đệm

9. box spring /bɒks sprɪŋ/ – lớp lò xo dưới đệm

10.  flat sheet /ʃiːt/ – tấm trải giường (phẳng)

11. blanket /ˈblæŋ.kɪt/ – chăn

12. bed /bed/ – giường

13. comforter /ˈkʌm.fə.təʳ/ – chăn bông

 

Hoàng Thịnh

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn 

                  

MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0915 332 966 - 0982 223 844 

Email: epass@outlook.com.vn 

Website: www.epass.com.vn