19 từ vựng dùng khi tha thứ cho một ai đó

1. Absolve /əb’zɔlv/: tha tội, xá tội, miễn trách nhiệm

2. Acquit/ə´kwit/: tha bổng, tuyên trắng án

3. Blink at: chứng minh điều gì đó sai/cho phép điều sai trái tiếp diễn

4. Brush aside: bỏ qua,không để ý đến điều sai

5. Clear:  xóa bỏ lời buộc tội, đổ lỗi (thường tuyên bố vô tội

6. Close one’s eyes to: (đồng nghĩa với Blink at)

7. Condone/kən´doun/: bỏ qua, tha thứ

8. Discount/’diskaunt/: làm giảm tầm quan trọng của vấn đề

9. Dismiss/dis’mis/: bỏ qua tầm quan trọng của vấn đề, hủy bỏ buộc tội

10. Exculpate/´ekskʌl¸peit/: chứng minh vô tội

11. Exonerate/ɪgˈzɒnˌreɪt/: miễn tội

12. Forgive/fərˈgɪv/: tha thứ

13. Gloss over: xem xét, đối xử như không vấn đề gì

14. Overlook/,ouvə’luk/: bỏ qua

15. Paperover: xí xóa chuyện đã qua

16. Pardon/’pɑ:dn/: xá tội, bỏ qua

17. Shrug off: tha thứ, bỏ qua

18. Vindicate/´vindi¸keit/: minh oan, làm sáng tỏ, bào chữa

19. Wave off: tha thứ

 

 

Hoàng Thịnh

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn 

                  

MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0915 332 966 - 0982 223 844 

Email: epass@outlook.com.vn 

Website: www.epass.com.vn