17 từ vựng tiếng Anh chỉ có trên khuôn mặt

1. forehead /ˈfɔː.hed/ – trán

2. eyelash /ˈaɪ.læʃ/ – lông mi

3. eye /aɪ/ – mắt

4. freckle /ˈfrek.l̩/ – tàn nhang

5. nose /nəʊz/ – mũi

6. nostril /ˈnɒs.trəl/ – lỗ mũi

7. lips /lɪps/ – môi

8. chin /tʃɪn/ – cằm

9. jaw /dʒɔː/ – quai hàm

10. dimple /ˈdɪm.pl̩/ – lúm đồng tiền

11. mole /məʊl/ – nốt ruồi

12. earlobe /ˈɪə.ləʊb/ – dái tai

13. ear /ɪər/ – tai

14. cheekbone /ˈtʃiːk.bəʊn/ – gò má

15. temple /ˈtem.pl̩/ – thái dương

16. eyebrow /ˈaɪ.braʊ/ – lông mày

17. hairline /ˈheə.laɪn/ – đường chẻ tóc, đường viền tóc mọc ở trán

 

Hoàng Thịnh

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn 

                  

MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0915 332 966 - 0982 223 844 

Email: epass@outlook.com.vn 

Website: www.epass.com.vn