Vòng đời của cuộc sống bằng tiếng Anh

childhood: thời thơ ấu

adolescence: thời thanh niên

birth: ngày chào đời

puberty: dậy thì

old age: tuổi già

retirement: tuổi về hưu

marriage: hôn nhân

middle age: tuổi trung niên

in my: teens, twenties, childhood 

leave school/ home: ra trường/ sống tự lập

get engaged/ married/ divorced: đính hôn/ kết hôn/ li dị

change schools/ jobs/ your career: chuyển trường/ thay đổi nghề/ thay đổi công việc

have baby/ children : có con

move house:đổi nhà

my lucky break: dịp may hiếm có

the best day of my life : ngày hạnh phúc nhất đời

turning-point: bước ngoặc

the lowest point: thời điểm tồi tệ nhất

 

Hoàng Thịnh

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn 

                  

MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0915 332 966 - 0982 223 844 

Email: epass@outlook.com.vn 

Website: www.epass.com.vn