Từ vựng về giao thông trong Tiếng Anh

1. road: đường

2. traffic: giao thông

3. vehicle: phương tiện

4. roadside: lề đường

5. car hire: thuê xe

6. ring road: đường vành đai

7. petrol station: trạm bơm xăng

8. kerb: mép vỉa hè

9. road sign: biển chỉ đường

10. pedestrian crossing: vạch sang đường

11. turning: chỗ rẽ, ngã rẽ

12. fork: ngã ba

13. toll: lệ phí qua đường hay qua cầu

14. toll road: đường có thu lệ phí

15. motorway: xalộ

16. hard shoulder: vạt đất cạnh xa lộ để dừngxe

17. dual carriageway: xa lộ hai chiều

18. one-way street: đường một chiều

Lan Anh

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn 

 MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0915 332 966 (Thầy Tấn) - 0982 223 844 (Cô Mỹ Hà)

Email: epass@outlook.com.vn 

Website: www.epass.com.vn