Từ vựng màu sắc trong Tiếng Anh

- White /waɪt/ (adj): trắng

- Blue /bluː/ (adj): xanh da trời

- Green /griːn/ (adj): xanh lá cây

- Yellow /ˈjeləʊ/ (adj): vàng

- Orange /ˈɒrɪndʒ/(adj): màu da cam

- Pink /pɪŋk/ (adj): hồng

- Gray /greɪ/ (adj): xám

- Red /red/ (adj): đỏ

- Black /blæk/(adj): đen

- Brown /braʊn/ (adj): nâu

- Beige /beɪʒ/(adj): màu be

- Violet /ˈvaɪələt/ (adj): màu tím

- Purple / (adj) màu tía

- Navy /ˈneɪvi/ (adj) : xanh da trời đậm 

-Magenta /məˈdʒentə/ (adj) : mau đỏ tím

- Maroon /məˈruːn/ (adj): nâu sẫm

Lan Anh

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn 

 MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0915 332 966 (Thầy Tấn) - 0982 223 844 (Cô Mỹ Hà)

Email: epass@outlook.com.vn 

Website: www.epass.com.vn