Từ vựng về giáng sinh

Christmas: chính là tên của lễ Giáng Sinh (hay Noel) đó. 

- Christmas còn được viết tắt là X-mas.

- Christmas Eve: đêm Noel 24/12, thời khắc Chúa ra đời

- Santa Claus: tên ông già Noel

- Sleigh: xe kéo của ông già Noel

- Reindeer: tuần lộc, đội quân kéo xe của Santa 

- Sack: túi quà của ông già Noel

- Christmas tree: cây Noel, thường là cây thông hoặc cây tùng 

- Wreath: vòng hoa Giáng sinh, thường được treo trước cửa nhà

- Fireplace: lò sưởi, nơi trẻ em thường treo tất để ông già Noel bỏ quà vào đó

- Chimney: ống khói, trẻ em tin rằng ông già Noel sẽ vào nhà qua đường này

- Christmas card: thiệp Giáng sinh

- Snowman: người tuyết

- Turkey: gà tây quay, món ăn truyền thống của ngày lễ Noel

- Candy cane: kẹo nhỏ có hình cây gậy móc

Lan Anh

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn 

 MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0915 332 966 (Thầy Tấn) - 0982 223 844 (Cô Mỹ Hà)

Email: epass@outlook.com.vn 

Website: www.epass.com.vn