Một số động từ chỉ chuyển động của cơ thể

- climb : trèo

- fall : té, ngã

- kick : đá

- throw : ném, quăng

- catch : chụp, bắt

- pick up : nhặt lên

- put down : đặt xuống

- pull : kéo

- push : đẩy

- run : chạy

- crawl : bò

- jog : chạy bộ

- tiptoe : đi rón rén (bằng ngón chân)

- march : đi diễu hành, hành quân

- bend : cong/gập người

- lift : nhấc lên, nâng lên

- carry : mang, vác

- drop : làm rơi, đánh rơi

- stretch : duỗi người

- kneel : quỳ

- crouch : nhún, cúi mình

- hop : nhảy lò cò một chân

- skip : nhảy cách quãng, nhảy chân sáo (2 chân không chạm đất)

- jump : nhảy bật cao

- trip : vấp

- slip : trượt

Lan Anh

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn 

 MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0915 332 966 (Thầy Tấn) - 0982 223 844 (Cô Mỹ Hà)

Email: epass@outlook.com.vn 

Website: www.epass.com.vn