Cụm động từ với Get

- To get in touch with : giao tiếp với, tiếp xúc với

- To get rid of : loại bỏ, tháo rỡ, vứt bỏ, ném đi

- To get through : hoàn thành, hoàn tất

- To get (be/keep) in touch with sb : giữ liên lạc với....

- To get away : lẩn tránh, lẩn trốn

- To get away with : trốn tránh hình phạt, thoái thác công việc

- To get even with : trả đũa, trả miếng

- To get the better of : thắng, thắng thế

- To get in : lên tàu xe ( xe hơi)

- To get on : lên tàu xe ( các phương tiện vận chuyển khác)

- To get along with : hoà thuận smile emoticon to get on with)

- To get over : lành bệnh, vượt qua, gượng dậy

Lan Anh

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn 

 MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0915 332 966 (Thầy Tấn) - 0982 223 844 (Cô Mỹ Hà)

Email: epass@outlook.com.vn 

Website: www.epass.com.vn