Cách hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng Anh

1. Are you well? (Bạn vẫn khỏe chứ?)

2. Are you OK? (Bạn ổn chứ?)

3. In good shape, are you? (Khỏe mạnh chứ?)

4. Are you feeling all right today? (Hôm nay bạn cảm thấy khỏe chứ?)

5. Are you better now? (Bây giờ khá hơn rồi chứ?)

6. How are you? (Bạn thế nào rồi?)

7. How have you been lately? (Dạo này sức khỏe thế nào?)

8. How are you feeling? (Bạn cảm thấy thế nào?)

9. How are you going? (Bạn vẫn bình an chứ?)

10. How are you keeping? (Vẫn bình an vô sự chứ?)

11. How are you getting on? (Vẫn đâu vào đấy chứ?)

12. How are you getting along? (Vẫn đâu vào đấy chứ?)

13. How’s life? (Cuộc sống thế nào?)

14. How’s life treating you? (Cuộc sống vẫn bình thường chứ?)

15. How are you things? (Mọi thứ thế nào?)

16. I hope everything’s okay? (Tôi hi vọng mọi chuyện vẫn ổn?)

Hoàng Thịnh

Tư vấn học tiếng Anh hiệu quả tại TP.HCM (Luyện thi IELTS, Luyện thi TOEIC, Tiếng Anh Giao Tiếp).

Gọi điện thoại hoặc nhắn tin đến Hotline hỗ trợ:  0982223844 (Cô Mỹ Hà) - 0913332966 (Thầy Tấn)

Kiểm tra trình độ & chính thức học tập tại: 421/37 Sư Vạn Hạnh, Phường 12, Quận 10, TP.HCM.