Từ vựng về tình yêu

 1. a date -> hẹn hò

2. blind date -> buổi hẹn hò đầu tiên (của những cặp đôi chưa từng gặp nhau trước đó)

3. hold hands -> cầm tay

4. live together -> sống cùng nhau

5. split up, break up -> chia tay

6. fall in love-> phải lòng ai

7. adore you -> yêu em tha thiết

8. flirt -> tán tỉnh

9. lovesick -> tương tư, đau khổ vì yêu

10. so in love with you -> vậy nên anh mới yêu em

11. crazy about you -> yêu em đến điên cuồng

12. madly in love -> yêu cuồng nhiệt, yêu mãnh liệt

13. die for you -> sẵn sàng chết vì em

14. love you -> yêu em

15. great together -> được ở bên nhau thật tuyệt vời

16. love you forever -> yêu em mãi mãi

17. my sweetheart -> người yêu của tôi

18. love you the most -> anh yêu em nhất trên đời

19. my true love -> tình yêu đích thực của tôi

20. my one and only -> người yêu duy nhất cuả tôi

21. the love of my life -> tình yêu của cuộc đời tôi

22. can’t live without you -> không thể sống thiếu em được

23. love you with all my heart -> yêu em bằng cả trái tim

Hoàng Thịnh

Tư vấn học tiếng Anh hiệu quả tại TP.HCM (Luyện thi IELTS, Luyện thi TOEIC, Tiếng Anh Giao Tiếp).

Gọi điện thoại hoặc nhắn tin đến Hotline hỗ trợ:  0982223844 (Cô Mỹ Hà) - 0913332966 (Thầy Tấn)

Kiểm tra trình độ & chính thức học tập tại: 421/37 Sư Vạn Hạnh, Phường 12, Quận 10, TP.HCM.