Từ vựng tiếng Anh về các trò chơi dân gian

1, mud banger:  pháo đất

2. bamboo jacks:  chơi chuyền

3. blind man’s buff:  bịt mắt bắt dê

4. cat & mouse game:   mèo đuổi chuột

5. chanting while sawing wood:  cò cưa kéo xẻ

6.spinning tops:  chơi quay

7. Mandarin square capturing:   ô ăn quan

8. dragon snake:  rồng rắn lên mây

9. tug of war:  kéo co

10. bag jumping:  nhảy bao bố

11. stilt walking:  đi cà kheo

Hoàng Thịnh

Tư vấn học tiếng Anh hiệu quả tại TP.HCM (Luyện thi IELTS, Luyện thi TOEIC, Tiếng Anh Giao Tiếp).

Gọi điện thoại hoặc nhắn tin đến Hotline hỗ trợ:  0982223844 (Cô Mỹ Hà) - 0913332966 (Thầy Tấn)

Kiểm tra trình độ & chính thức học tập tại: 421/37 Sư Vạn Hạnh, Phường 12, Quận 10, TP.HCM.