Tính cách của bạn trong tiếng anh là gì?

- aggressive: hung hăng; xông xáo

- ambitious: có nhiều tham vọng

- cautious: thận trọng, cẩn thận

- careful: cẩn thận

- cheerful/amusing: vui vẻ

- clever: khéo léo

- tacful: khéo xử, lịch thiệp

- competitive: cạnh tranh, đua tranh

- confident: tự tin

- creative: sáng tạo

- dependable: đáng tin cậy

- dumb: không có tiếng nói

- enthusiastic: hăng hái, nhiệt tình

- easy-going: dễ tính

- extroverted: hướng ngoại

- faithful: chung thuỷ

- introverted: hướng nội

- generous: rộng lượng

- gentle: nhẹ nhàng

- humorous: hài hước

- honest: trung thực

- imaginative: giàu trí tưởng tượng

- intelligent: thông minh(smart)

- kind: tử tế

- loyal: trung thành

- observant: tinh ý

- optimistic: lạc quan

- patient: kiên nhẫn

- pessimistic: bi quan

- polite: lịch sự

- outgoing: hướng ngoại, thân thiện(sociable, friendly)

- open-minded: khoáng đạt

- quite: ít nói

- rational: có lý trí, có chừng mực

- reckless: hấp tấp

- sincere: thành thật, chân thật

- stubborn: bướng bỉnh(as stubborn as a mule)

- talkative: lắm mồm

- understanding: hiểu biết(an understanding man)

- wise: thông thái, uyên bác(a wise man)

- lazy: lười biếng

- hot-temper: nóng tính

- bad-temper: khó chơi

- selfish: ích kỷ

- mean: keo kiệt

- cold: lạnh lùng

- silly/stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch

- srazy: điên cuồng (mang tính tích cực)

- mad: điên, khùng

- aggressive: xấu bụng

- unkind: xấu bụng, không tốt

- unpleasant: khó chịu

- cruel: độc ác

Lan Anh

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn 

 MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0915 332 966 (Thầy Tấn) - 0982 223 844 (Cô Mỹ Hà)

Email: epass@outlook.com.vn 

Website: www.epass.com.vn