Những cụm động từ vần B thường gặp

- to be over : qua rồi 

- to be up to sb to V : ai đó có trách nhiêm phải làm gì 

- to bear up= to confirm : xác nhận 

- to bear out : chịu đựng

- to blow out : thổi tắt 

- blow down : thổi đổ 

- blow over : thổi qua

- to break away= to run away :chạy trốn

- break down : hỏng hóc, suy nhược, òa khóc 

- break in(to+ O) : đột nhập, cắt ngang 

- break up : chia tay , giải tán 

- break off : tan vỡ một mối quan hệ 

- to bring about( = result in) : mang đến, mang lại

- bring down = to land : hạ xuống bring out : xuất bản 

- bring up= up bringing : nuôi dưỡng 

- bring off : thành công, ẵm giải 

- to burn away : tắt dần

- burn out : cháy trụi 

- back up : ủng hộ, nâng đỡ

- bear on : có ảnh hưởng, liên lạc tới

- become of : xảy ra cho

- begin with : bắt đầu bằng

- begin at : khởi sự từ

- believe in : tin cẩn, tin có

- belong to : thuộc về

- bet on : đánh cuộc vào

Lan Anh

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn 

 MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0915 332 966 (Thầy Tấn) - 0982 223 844 (Cô Mỹ Hà)

Email: epass@outlook.com.vn 

Website: www.epass.com.vn