17 cách thể hiện niềm vui trong tiếng Anh

1. That makes me so happy to hear – Thật là hạnh phúc khi nghe được điều này

2.How would it get any better ? – Nó có thể tốt hơn nữa sao

3.I”m glad to hear that – Tôi rất vui khi nghe thấy điều này

4. What more could I want – Tôi còn có thể mong đợi gì hơn nữa

5. I couldn’t be more satisfied – T ôi rất hài lòng

6. Wonderful ! – Thật tuyệt vời

7. That’s Great ! – Điều này thật tuyệt

8. I can’t complain – Tôi không có gì phàn nàn cả

9. Marvelous – Thật là tuyệt diệu

10. I’m very pleased with it – Tôi rất hài lòng với điều này.

11. I’m on cloud nine right now. – Tôi bây giờ như đang ở trên mây

12. I feel like I’m in paradise. – Tôi cảm thấy như đang ở trên thiên đường vậy

13. This is so awesome. I can’t believe this happened. – Điều này thật tuyệt. Tôi không thể tin nổi nó lại xảy ra

14. I’m happy. – Tôi rất vui

15. I haven’t been this happy in a long time. – Đã lâu rồi tôi không được vui như vậy 

16. I feel invincible. – Tôi cảm thấy mình bất khả chiến bại

17. I don’t think I can be any happier right now. – Tôi không nghĩ rằng mình có thể hạnh phúc hơn lúc này

Hoàng Thịnh

Tư vấn học tiếng Anh hiệu quả tại TP.HCM (Luyện thi IELTS, Luyện thi TOEIC, Tiếng Anh Giao Tiếp).

Gọi điện thoại hoặc nhắn tin đến Hotline hỗ trợ:  0982223844 (Cô Mỹ Hà) - 0913332966 (Thầy Tấn)

Kiểm tra trình độ & chính thức học tập tại: 421/37 Sư Vạn Hạnh, Phường 12, Quận 10, TP.HCM.