Cụm Động Từ Với "Make"

1. Make up ST: to form ST (cái gì đó chiếm hoặc cấu thành cái gì đó)

Ví dụ: Water makes up 70% of your body. (Nước chiếm 70% cơ thể chúng ta)

2. Make up ST: to invent a story…(nghĩa bóng) (chế ra/ thêu dệt một câu chuyển, hàm í đánh ừa hay giải trí người khác

Ví dụ: She made up a reason for refuse to attend my party. (Cô ấy bịa ra lí do để từ chối tham dự bữa tiệc của tôi)

3. Make ST of SB/ST: to understand the meaning of SB/ST (hiểu được í của ai đó hoặc của cái gì đó)

Ví dụ: Finally, I have made something of your story. (Cuối cùng, tôi cũng hiểu được chút gì đó của câu chuyện của bạn.)

4. Make off (with ST): to hurry away, especially to escape (vội vã đi, nhấn mạnh sự chạy trốn hoặc cưỡm thứ gì đi mất)

Ví dụ: The thief hade made off with my jewelry. (Tên trộm đã bỏ trốn cùng với mớ trang sức của tôi)

5. Make out SB/ST: to manage to see, read or hear ST/SB (cố gắng để nhìn, thấy hoặc đọc cái gì đó hoặc ai đó)

Ví dụ: I make out the letters on the board. (Tôi đã cố gắng để nhìn được những chữ cái trên bảng)

6. Make for ST: to move toward ST (di chuyển hướng về cái gì đó)

Ví dụ: Let’s make for the door and close it, please! (Vui lòng đi về hướng của chính và đóng nó lại dùm tôi)

Lan Anh

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn 

 MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0915 332 966 (Thầy Tấn) - 0982 223 844 (Cô Mỹ Hà)

Email: epass@outlook.com.vn 

Website: www.epass.com.vn