Cấu Trúc Chỉ Thói Quen

1. I spend a lot of time on… (+ Noun/V-ing): Tôi dành rất nhiều thời gian vào việc…

2. I always...( + V-inf): Tôi thường xuyên làm gì đó

3. I (often) tend to … (+V-inf): Tôi thường có xu hướng làm…….

4. You'll always find me … (+V-ing): Bạn sẽ thường xuyên thấy tôi đang làm gì đó...

5. (V-ing) … is a big part of my life: Làm gì đó chiếm một phần lớn trong cuộc sống của tôi

6. I always make a point of … (+Noun/V-ing): Tôi luôn cho rằng làm gì đó là một việc rất quan trọng. (Chỉ mức độ quan trọng bắt buộc phải làm thật nhiều)

7. Whenever I get the chance, I ... (+Clause): Bất cứ khi nào có cơ hội, tôi lại làm việc gì đó (Chỉ mức độ quan trọng bắt buộc phải làm thật nhiều)

+ Chỉ một thói quen xấu, thường xuyên xảy ra và không thể bỏ được

8. I have a habit of ... (+Noun/V-ing): Tôi có thói quen làm việc gì đó

9. I can't (seem to) stop ... (+V-ing): Có vẻ như tôi không thể dừng làm việc gì đó (Chỉ một thói quen xấu nhưng không thể bỏ được)

10. I can't help ... (+V-ing): Tôi không thể dừng làm gì đó

Lan Anh

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn 

 MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0915 332 966 (Thầy Tấn) - 0982 223 844 (Cô Mỹ Hà)

Email: epass@outlook.com.vn 

Website: www.epass.com.vn