Thành Ngữ Với "Cat"

1. Look like something the cat brought/dragged in: dùng trong các hoàn cảnh không có tính trang trọng, thân mật, chỉ người lôi thôi, lượm thượm

Ví dụ: Why you wear this dress to go work? You look like something the cat brought (Bạn nghĩ sao mà ăn mặc như thế để đi làm? Trông bạn thật lôi lôi)

2. Look like the cat that swallowed the canary: trông có vẻ thỏa mãn, hài lòng với bản thân.

Ví dụ: You have passed the difficult exam. You look like the cat that swallowed the canary.( Bạn đã vượt qua kì thi đó, bạn có vẻ đang rất hài lòng về bản thân nhỉ)

3. Copycat (noun): được sử dụng nhiều ở trẻ em hoặc chỉ một người sao chép những gì của người khác mà không ý tưởng của riêng mình.

4. Copycat (adjective): (luôn đứng trước danh từ) chỉ tội lỗi đã gây ra tương tự hoặc i chang tội lỗi từng gây ra trước đó của tội phạm.

Ví dụ: She has copied my ideal in my presentation so i called her copycat (Cô ấy sao chép toàn bộ í tưởng trong bài thuyết trình của tôi, thế nên cô ấy là kẻ ăn cắp)

5. Let the cat out of the bag: Lỡ miệng nói ra bí mật

Ví dụ: He let the cat out of the bag, although we tried to keep a secret. (Anh ấy lỡ nói miệng nói ra khi tôi chúng tôi cố gắng giữ bí mật)

6. Catnap: một giấc ngủ ngắn

Ví dụ: having a catnap in the afternoon will be more refresh (một giấc ngủ ngắn vào buổi trưa sẽ làm tâm trạng tươi tỉnh hơn)

7. Curiosity killed the cat: chết vì tò mò, dùng để nói với người khác không nên tò mò vì chuyện không liên quan đến mình.

Ví dụ: You shouldn’t ask him what happened to him. Remember, curiosity killed the cat.

8. Cat gets one’s tongue: im lặng vì ngại

Ví dụ: The cat must have got her tongue. She did not say anything at all. (Hẳn cô ấy im lặng vì ngại. Nãy giờ cô ấy không nói năng gì cả)

9. Scaredy-cat/fraidy-cat: Kẻ nhát gan (không trang trọng, thân mật)

Ví dụ: My younger brother is a scaredy-cat, he can’t get the bug in my shoulder (Em trai tôi thật là nhát gan, đến cả để con bọ trên vai cũng không thể)

 

Lan Anh

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn 

 MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0915 332 966 (Thầy Tấn) - 0982 223 844 (Cô Mỹ Hà)

Email: epass@outlook.com.vn 

Website: www.epass.com.vn