TỪ VỰNG ĐỒNG NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG PART 7 TOEIC

Ảnh minh họa

20 TỪ VỰNG ĐỒNG NGHĨA THƯỜNG GẶP TRONG PART 7 TOEIC

1.  account for /əˈkaʊnt fɔːr/ = explain /ɪkˈspleɪn/ (v): giải thích

2. make up for /meɪk ʌp fɔːr/ = compensate /ˈkɒm.pən.seɪt/ (v): bồi thường

3. oversight /ˈəʊ.və.saɪt/ = omission /əʊˈmɪʃ.ən/ (n): sự bỏ sót

4. set up /set ʌp/ = make plans for / /meɪk plæn fɔːr/(v): lên kế hoạch

5. state-of-the-art / steɪt əv ði: ɑːrt/ = modern /ˈmɒd.ən/ (adj): hiện đại

6. incur /ɪnˈkɜːr/ = bear /beər/ (v): chịu đựng

7. enlarge /ɪnˈlɑːdʒ/ = elaborate /iˈlæb.ər.ət/ (v): mở rộng, phát triển

8. unbeatable /ʌnˈbiː.tə.bəl/ = unsurpassed ˌʌn.səˈpɑːst/ (adj): không thế sánh bằng, vượt qua

9. offer /ˈɒf.ər/ = solicit ideas / səˈlɪs.ɪt/ / aɪˈdɪə/ (v) thu hút các ý kiến

10. sewage /ˈsuː.ɪdʒ/ = waste /weɪst/ (n): chất thải

11. in lieu of /ɪn ljuː əv/ = because of /bɪˈkɒz əv/: bởi v

12. garb /ɡɑːrb/ = clothe /kləʊð/ (n): quần áo

13. address /əˈdres/ = talk to /tɔːk/ (v): nói chuyện

14. in place /ɪn pleɪs/ = in effect /ɪn ɪˈfekt/ (adj): còn hiệu lực

15. condition /kənˈdɪʃ.ən/ = term /tɜːm/ (n): điều khoản

16. draw/drɔː/ = v /əˈtrækt/ (v): thu hút18. 19.  20.  

17. duplicate /ˈdʒuː.plɪ.keɪt/ = copy / ˈkɒp.i/ (v/n): bản sao (n), sao chép (v)

18. exclusive /ɪkˈskluː.sɪv/ = restricted /rɪˈstrɪk.tɪd/ (adj): khu biệt,

19. market /ˈmɑː.kɪt/ = sales region /seɪl/ /ˈriː.dʒən/ (n): thị trường

Hoàng Thịnh

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn 

 

MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0915 332 966 - 0982 223 844 

Email: epass@outlook.com.vn 

Website: www.epass.com.vn