Những giới từ đi kèm động từ “GO”

 

Ảnh minh họa

Những giới từ đi kèm động từ “GO”

1. To go about = to arrange:  sắp xếp, dàn xếp

2. To go by = to judge according to: đánh giá trên cơ sở….

3.To go for  (a walk, a ride… ) đi dạo, đi vòng vòng bằng xe máy

4. To go for = to attack: tấn công 

5. To go in for = to be fond of.: thích thú với ….

6. To go into = to examine: kiểm tra, xem xét

7. To go off = to become bad, to sound: bị hư, ôi thiu (thức ăn), rung (chuông)

8. To go on = to continue: tiếp tục

9. To go over = to start again: làm lại

10. To go with = to get harmonized with: hòa hợp với

11. To go out = to be extinguished: tiêu tan, tắt

Hoàng Thịnh

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn 

 

MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0915 332 966 - 0982 223 844 

Email: epass@outlook.com.vn 

Website: www.epass.com.vn