Từ đa nghĩa thường gặp ở phần Listening trong bài thi Toeic

Book: cuốn sách / đặt chỗ.

– Read a book: đọc 1 cuốn sách.

– Book a flight: đặt 1 chuyến bay.

Handle: tay cửa / xử lý, giải quyết.

– Have a black handle: tay cửa màu đen.

– Handle the problem: xử lý vấn đề.

Rest: nghỉ ngơi / phần còn lại.

– Take a rest on the beach: nghỉ ngơi trên bãi biển

– Finish the rest of the work: hoàn thành nốt phần còn lại của công việc

Check: séc / kiểm tra.

– Pay by check: trả bằng séc.

– Check the price: kiểm tra giá.

Line: hàng lối / dòng (sản phẩm).

– Stand in line: xếp hàng.

– One of our popular lines: một trong những dòng sản phẩm được yêu thích.

Notice: mẩu thông báo / nhận thấy, phát hiện.

– Read the notice: đọc mẩu thông báo.

– Notice he left early: thấy anh ấy rời đi rất sớm.

Break: nghỉ giải lao / làm vỡ, hỏng.

– Take a break: nghỉ giải lao.

– Who broke this computer?: ai làm hỏng cái máy tính thế?

Board: bảng / ban quản lý / lên (máy bay, tàu xe)

– A bulletin board: bảng thông báo.

– A board meeting: cuộc họp ban quản lý.

– Board the plane for New York: lên máy bay tới New York

Lan Anh

ĐĂNG KÝ HỌC TIẾNG ANH TẠI EPASS (TP.HCM) theo link này: http://goo.gl/forms/IzBHuhdMUn 

 MỌI THẮC MẮC VỀ VIỆC HỌC TIẾNG ANH & DỊCH VỤ VISA ĐI MỸ - ÚC - CANADA. LIÊN HỆ NGAY:

Địa chỉ: 421/37 Sư Vạn Hạnh (nối dài), Phường 12, Quận 10, TP.HCM

ĐT: 08.6270.8.666 - Hotline: 0915 332 966 (Thầy Tấn) - 0982 223 844 (Cô Mỹ Hà)

Email: epass@outlook.com.vn